Theo mùa
Chôm chôm
Vị ngọt, thơm mùi trái cây đặc trưng xen chút chua thanh nhẹ.
Thông số
| Tên thương mại | Chôm chôm (Rambutan) |
|---|---|
| Tên khoa học | Nephelium lappaceum |
| Vùng trồng | Bến Tre |
| Ngoại hình | Quả tròn, phủ dày gai mềm, vỏ đỏ, thịt trắng. |
| Độ ngọt | 18-20 (chôm chôm Java), 22-26 (chôm chôm Thái) Brix |
| Thời gian bảo quản | 3-5 ngày |
| Mùa vụ | Hàng theo mùa; tháng cung ứng cụ thể xác nhận theo từng đơn. |
| Quy cách đóng gói, MOQ, Incoterm | Cung cấp theo yêu cầu, xác nhận trong báo giá |
Thông số mang tính tham khảo, theo tài liệu sản phẩm FruitShare; thông số chính thức xác nhận theo từng chương trình và đơn hàng.


Mùa vụ chôm chôm
| Sản phẩm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chôm chôm | Theo mùa, liên hệ xác nhận tháng cung ứng | |||||||||||
- Có hàng
- Có hàng, sản lượng giảm
- Không có hàng
- Liên hệ xác nhận